草草收兵

cǎo cǎo shōu bīng thảo thảo thu binh

Hán Việt: thảo thảo thu binh · Pinyin: cǎo cǎo shōu bīng

Tổng quan

làm qua loa rồi rút lui (thành ngữ); không đến nơi đến chốn | chưa hoàn thành

Cấu tạo: (thảo) + (thảo) + (thu) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm qua loa rồi rút lui (thành ngữ); không đến nơi đến chốn | chưa hoàn thành

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 马马虎虎地就收了兵。比喻工作不负责任,不细致,不慎重。

Eng

  • CC-CEDICT to work vaguely then retreat (idiom); sloppy and half-hearted|half-baked
  • Cihui to work vaguely then retreat (idiom); sloppy and half-hearted/half-baked