草蜻蛉
thảo tinh linh
Hán Việt: thảo tinh linh · Pinyin: cǎo qīng líng
Tổng quan
bọ cánh ren xanh
動物名。蟲類。體纖細,色淡綠,複眼。其幼蟲形似紡錘,常棲葉間,喜食蚜蟲,頗有益於農產物。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chuồn chuồn cỏ
- Tần suất từ bọ cánh ren xanh
- Biên soạn grass insect [i]chrysopaperla[/i] M:²zhī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。蟲類。體纖細,色淡綠,複眼。其幼蟲形似紡錘,常棲葉間,喜食蚜蟲,頗有益於農產物。
Eng
- Cihui green lacewing
- Tần suất từ n. grass insect [i]chrysopaperla[/i] M:²zhī