草裏旛竿

cǎo lǐ fān gān thảo lí phan can

Hán Việt: thảo lí phan can · Pinyin: cǎo lǐ fān gān

Tổng quan

Cấu tạo: (thảo) + (lí) + (phan) + 竿 (can)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻做人能屈能伸,窘困则屈,显达则伸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻做人能屈能伸,窘困则屈,显达则伸。