草里汉

thảo lí hán

Hán Việt: thảo lí hán

Tổng quan

thảo lí hán (雜語)山野浮浪之徒。為良民之害者。碧巖十六則曰:「鏡清草裏漢。」☸

Cấu tạo: (thảo) + (lí) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thảo lí hán (雜語)山野浮浪之徒。為良民之害者。碧巖十六則曰:「鏡清草裏漢。」☸