草靡風行
thảo mĩ phong hành
Hán Việt: thảo mĩ phong hành · Pinyin: cǎo mí fēng xíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻上位者以德化民,上行下效。參見「風行草偃」條。唐.白居易《策林二.請行賞罰以勸舉賢》:「自然上下精詳,遠近懲勸,謹關梁以相係,責轅輪以相求,俾夫草靡風行,達於上下。」
Hán Việt: thảo mĩ phong hành · Pinyin: cǎo mí fēng xíng