草鞋

cǎo xiéthảo hài

Hán Việt: thảo hài · Pinyin: cǎo xié

Tổng quan

giầy rơm; giầy cỏ; hài thảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用稻秆或草茎等编制的鞋。 2.指清代民间某些秘密社团内司交通﹑谍报等职事的人员。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.用草編成的鞋。《儒林外史》第五回:「換了藍布衣服、草帽、草鞋,尋一條小路,……連夜找路回省城去了。」 2.(歇後語)沒樣兒。比喻沒有規矩,不成體統。如:「他的孩子頑皮成性,是個草鞋──沒樣兒。」

Cấu tạo: 草 (thảo) + 鞋 (hài)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ dép, quai dép (ở mắt cá chân), đi dép (cho ai), buộc quai, lồng quai (vào dép...)/'sændlwud/ (sanders) /'sɑ:ndəz/ (sanders_wood) /'sɑ:ndəzwud/, gỗ đàn hương; THẢO HÀI Còn gọi : Mang hài Giày cỏ. Loại giày mà chư tăng thời xưa mang khi đi hành cước. Cho nên, lộ phí mà chư tăng cần có khi đi hành cước cũng được gọi là thảo hài tiền. Chương Nam Tuyền Phổ Nguyện trong CĐTĐL q.8 ghi: 師云:漿水價且置,草鞋錢教阿誰還? Sư nói: tiền nước tương vừa đưa, còn thảo hài tiền bảo ai trả?; dép rơm; thảo hài: giầy rơm/giầy cỏ/hài thảo; giầy rơm; giầy cỏ; hài thảo; giầy cỏ; hài thảo
  • Biên soạn straw sandals M:¹shuāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用草編成的鞋。《儒林外史》第五回:「換了藍布衣服、草帽、草鞋,尋一條小路,……連夜找路回省城去了。」 2.(歇後語)沒樣兒。比喻沒有規矩,不成體統。如:「他的孩子頑皮成性,是個草鞋──沒樣兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用稻秆或草茎等编制的鞋。 2.指清代民间某些秘密社团内司交通﹑谍报等职事的人员。

Eng

  • JMdict straw sandals
  • Cihui straw sandals
  • Tần suất từ n. straw sandals M:¹shuāng

ja

  • JMdict 草鞋(わらじ)

other

  • Nguồn khác : Mang hài Giày cỏ
  • Nguồn khác Loại giày mà chư tăng thời xưa mang khi đi hành cước
  • Nguồn khác Cho nên, lộ phí mà chư tăng cần có khi đi hành cước cũng được gọi là thảo hài tiền
  • Nguồn khác Chương Nam Tuyền Phổ Nguyện trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 8 ghi: 師云:漿水價且置,草鞋錢教阿誰還? Sư nói: tiền nước tương vừa đưa, còn thảo hài tiền bảo ai trả?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

芒鞋