草頭露
thảo đầu lộ
Hán Việt: thảo đầu lộ · Pinyin: cǎo tóu lù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 草上朝露易乾。比喻不能持久。唐.杜甫〈送孔巢父謝病歸游江東兼呈李白〉詩:「惜君只欲苦死留,富貴何如草頭露?」
Eng
- Cihui 草頭露 ǎotóulù id. ephemeral; fleeting
Hán Việt: thảo đầu lộ · Pinyin: cǎo tóu lù