荊棘

jīng jí kinh cức

Hán Việt: kinh cức · Pinyin: jīng jí

Tổng quan

bụi gai và bụi rậm | cây có gai | tầng cây gai góc

Cấu tạo: (kinh) + (cức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bụi gai và bụi rậm | cây có gai | tầng cây gai góc
  • Cihui kinh cức kinh cức ☆Gai góc — Chỗ khó khăn, trở ngại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.多刺的灌木。《三國演義》第三回:「滿地荊棘,黑暗之中,不見行路。」《儒林外史》第四三回:「還虧得苗子的腳底板厚,不怕巉巖荊棘。」 2.比喻困難、紛亂。《後漢書.卷一七.馮異傳》:「為吾披荊棘,當關中。」《五代史平話.周史.卷上》:「吾披荊棘,共卿等取天下。」 3.比喻小人、讒賊。《楚辭.東方朔.七諫.怨思》:「行明白而曰黑兮,荊棘聚而成林。」《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「思樹芳蘭,剪除荊棘。」 4.比喻憂思、詭計。唐.孟郊〈擇友〉詩:「面結口頭交,肚裡生荊棘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指山野丛生的带刺小灌木。

Eng

  • CC-CEDICT thistles and thorns|brambles|thorny undergrowth
  • Cihui thistles and thorns; brambles; thorny undergrowth

ja

  • JMdict wild rose|bramble|briar patch|obstacle|source of difficulty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

阻碍