阻碍

zǔ àitrở ngại

Hán Việt: trở ngại · Pinyin: zǔ ài

Tổng quan

ngăn cản; ngăn trở; cản trở. 阻礙交通 cản trở giao thông 舊的生產關係阻礙生產力的發展. quan hệ sản xuất cũ cản trở lực lượng sản xuất phát triển. 阻礙生產力的發展. Ngăn cản sự phát triển sức sản xuất; vật cản; trở ngại. 毫無阻礙 không có trở ngại gì

新华 · Tân Hoa Đại lục

①挡住; 使不顺利意外塌方阻碍了隧道工程的如期完成。②起阻碍作用的事物一路并无阻碍。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

阻擋、妨礙。《宋史.卷九四.河渠志四》:「金水河透水槽阻礙上下汴舟,宜廢撤。」《三國演義》第一一六回:「此皆崎嶇山險之地,當令軍填平道路,修理橋梁,鑿山破石,勿使阻礙。」

Cấu tạo: 阻 (trở) + 礙 (ngại)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 阻礙 ǔ'ài v. hinder; block; impede; bar

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 阻擋、妨礙。《宋史.卷九四.河渠志四》:「金水河透水槽阻礙上下汴舟,宜廢撤。」《三國演義》第一一六回:「此皆崎嶇山險之地,當令軍填平道路,修理橋梁,鑿山破石,勿使阻礙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①挡住; 使不顺利意外塌方阻碍了隧道工程的如期完成。②起阻碍作用的事物一路并无阻碍。

Eng

  • Cihui to obstruct; to hinder; to block; obstruction; hindrance

Đức

  • Handedict Stockung

other

  • Nguồn khác Ngăn cản

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妨害 · 妨碍 · 波折 · 滞碍 · 瓶颈 · 窒碍 · 荆棘 · 阻拦 · 阻挡 · 阻止 · 阻滞

Từ trái nghĩa

促使 · 畅通