荊榛滿目
kinh trăn mãn mục
Hán Việt: kinh trăn mãn mục · Pinyin: jīng zhēn mǎn mù
Tổng quan
gai góc đầy mắt (thành ngữ) | gặp nhiều rắc rối
Nghĩa
Việt
- Cihui gai góc đầy mắt (thành ngữ) | gặp nhiều rắc rối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩眼看去遍地都是叢生的荊榛。形容荒蕪的景象。《舊五代史.卷九七.晉書.盧文進傳》:「燕趙諸州,荊榛滿目。」
Eng
- CC-CEDICT thorns and brambles as far as eye can see (idiom); beset by troubles
- Cihui thorns and brambles as far as eye can see (idiom); beset by troubles