荐骨的

tiến cốt đích

Hán Việt: tiến cốt đích

Tổng quan

(giải phẫu) (thuộc) xương cùng, (thuộc) tế lễ; dùng vào tế lễ

Cấu tạo: 薦 (tiến) + 骨 (cốt) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc xương cùng

Từ liên quan

Gần nghĩa

荐骨 · 骨的 · 骨的愈合