荒僻

huāng pìhoang tích

Hán Việt: hoang tích · Pinyin: huāng pì

Tổng quan

hoang vắng; hoang vu; hiu quạnh; quạnh quẽ. 荒僻的山區 vùng núi hoang vắng

新华 · Tân Hoa Đại lục

荒凉偏僻~的山区。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.荒遠偏僻。唐.韓愈〈晚次宣溪辱韶州張端公使君惠書敘別酬以絕句二章〉之二:「俱是嶺南巡管內,莫欺荒僻斷知聞。」《老殘遊記》第八回; 「大約這荒僻山徑,不會有強盜。」 2.放縱怪僻。《舊唐書.卷一七四.列傳.李德裕》:「敬宗荒僻日甚,遊幸無恆。」

Cấu tạo: 荒 (hoang) + 僻 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hẻo lánh
  • Cihui xa xôi
  • Tần suất từ hoang vắng , hẻo lánh , xa xôi; hoang vắng; hoang vu; hiu quạnh; quạnh quẽ. 荒僻的山區 vùng núi hoang vắng; hoang vu; hiu quạnh; quạnh quẽ; hoang tích; nơi hoang hủy hẹp hòi; văn chương dùng chữ điển tích quái quỷ người ta ít biết
  • Biên soạn 荒僻 uāngpì* s.v. desolate and remote

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.荒遠偏僻。唐.韓愈〈晚次宣溪辱韶州張端公使君惠書敘別酬以絕句二章〉之二:「俱是嶺南巡管內,莫欺荒僻斷知聞。」《老殘遊記》第八回; 「大約這荒僻山徑,不會有強盜。」 2.放縱怪僻。《舊唐書.卷一七四.列傳.李德裕》:「敬宗荒僻日甚,遊幸無恆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荒凉偏僻~的山区。

Eng

  • Cihui desolate; deserted; out-of-the-way
  • Tần suất từ 荒僻 uāngpì* s.v. desolate and remote

Đức

  • Handedict verlassen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冷僻