冷僻
lãnh tích
Hán Việt: lãnh tích · Pinyin: lěng pì
Tổng quan
hẻo lánh | vắng vẻ | không quen | ít biết đến ắng vẻ lạnh lùng. lãnh tịch lãnh tịch ☆Vắng vẻ lạnh lùng.
Nghĩa
Việt
- Cihui hẻo lánh | vắng vẻ | không quen | ít biết đến ắng vẻ lạnh lùng. lãnh tịch lãnh tịch ☆Vắng vẻ lạnh lùng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.冷落偏僻。唐.白居易〈初到郡齋寄錢湖州李蘇州〉詩:「霅溪殊冷僻,茂苑太繁雄。」 2.罕見的。多指字、名稱、典故、書籍等。如:「冷僻的字眼」。清.徐珂《清稗類鈔.文學類.道光以後之詩派》:「然一則喜用冷僻故實,而出筆不廣,惟寫經齋、漸西村舍近焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冷落偏僻地段~ㄧ~的山乡; 不常见的(字、名称、典故、书籍等)~字。
- Tân Hoa Tự Điển ①冷落偏僻地段~ㄧ~的山乡。②不常见的(字、名称、典故、书籍等)~字。
Eng
- CC-CEDICT out-of-the-way|deserted|unfamiliar|obscure
- Cihui out-of-the-way; deserted; unfamiliar; obscure