冷僻

lěng pìlãnh tích

Hán Việt: lãnh tích · Pinyin: lěng pì

Tổng quan

hẻo lánh vắng vẻ; hẻo lánh. khu vực hẻo lánh vắng vẻ. 冷僻的山鄉. núi non hẻo lánh.; ít gặp; ít thấy (chữ, tên, điển cố, sách). chữ ít thấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

①冷落偏僻地段~ㄧ~的山乡。②不常见的(字、名称、典故、书籍等)~字。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.冷落偏僻。唐.白居易〈初到郡齋寄錢湖州李蘇州〉詩:「霅溪殊冷僻,茂苑太繁雄。」 2.罕見的。多指字、名稱、典故、書籍等。如:「冷僻的字眼」。清.徐珂《清稗類鈔.文學類.道光以後之詩派》:「然一則喜用冷僻故實,而出筆不廣,惟寫經齋、漸西村舍近焉。」

Cấu tạo: 冷 (lãnh) + 僻 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vắng vẻ lạnh lùng.; ắng vẻ lạnh lùng.; hẻo lánh , vắng vẻ , không quen , ít biết đến; 1. hẻo lánh vắng vẻ; hẻo lánh. khu vực hẻo lánh vắng vẻ. 冷僻的山鄉. núi non hẻo lánh. 2. ít gặp; ít thấy (chữ, tên, điển cố, sách). chữ ít thấy.; hẻo lánh vắng vẻ; ít gặp; ít thấy; ít gặp
  • Biên soạn 1. deserted; out-of-the-way 2. rare; unfamiliar; obscure

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.冷落偏僻。唐.白居易〈初到郡齋寄錢湖州李蘇州〉詩:「霅溪殊冷僻,茂苑太繁雄。」 2.罕見的。多指字、名稱、典故、書籍等。如:「冷僻的字眼」。清.徐珂《清稗類鈔.文學類.道光以後之詩派》:「然一則喜用冷僻故實,而出筆不廣,惟寫經齋、漸西村舍近焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①冷落偏僻地段~ㄧ~的山乡。②不常见的(字、名称、典故、书籍等)~字。

Eng

  • Cihui out-of-the-way; deserted; unfamiliar; obscure
  • Tần suất từ s.v. 1. deserted; out-of-the-way 2. rare; unfamiliar; obscure

other

  • Nguồn khác Vắng vẻ lạnh lùng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冷落 · 生僻 · 荒僻

Từ trái nghĩa

常见 · 热闹