荒凉的

hoang lương đích

Hán Việt: hoang lương đích

Tổng quan

trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng; ảm đạm, dãi gió, (động vật học) cá mương Âu (thuộc) mùa đông bị tàn phá, tan hoang, đổ nát, hoang vắng, không người ở, tiêu điều, bị ruồng bỏ, bị bỏ rơi; lẻ loi, bơ vơ, cô độc, đau buồn, buồn phiền, sầu não, tàn phá, phá huỷ, làm tan hoang, làm hoang vắng, làm sụt số dân (của một vùng), ruồng bỏ, bỏ bơ vơ, bỏ rơi, làm buồn phiền, làm u sầu, làm phiền muộn; làm thất vọng tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm, thê lương gầy, hốc hác, hoang vắng, thê lương, buồn thảm (cảnh…

Cấu tạo: 荒 (hoang) + 涼 (lương) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng; ảm đạm, dãi gió, (động vật học) cá mương Âu (thuộc) mùa đông bị tàn phá, tan hoang, đổ nát, hoang vắng, không người ở, tiêu điều, bị ruồng bỏ, bị bỏ rơi; lẻ loi, bơ vơ, cô độc, đau buồn, buồn phiền, sầu não, tàn phá, phá huỷ, làm tan hoang, làm hoang vắng, làm sụt số dân (của một vùng), ruồng bỏ, bỏ bơ vơ, bỏ rơi, làm buồn phiền, làm u sầu, làm phiền muộn; làm thất vọng tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm, thê lương gầy, hốc hác, hoang vắng, thê lương, buồn thảm (cảnh vật...), cằn cỗi, có vẻ dữ tợn, dễ sợ tru lên, hú lên; rít; rú; gào lên; la hét, hoang vu, ảm đạm…

Từ liên quan

Gần nghĩa

荒凉地 · 荒凉 · 荒涼