荒唐

huāng tánghoang đường

Hán Việt: hoang đường · Pinyin: huāng táng

Tổng quan

hoang đường; vô lý (tư tưởng, lời nói). 荒唐之言 lời nói hoang đường 荒唐無稽 vô cùng hoang đường 這個想法毫無道理,實在荒唐. cách nghĩ này không hợp chút nào, vô cùng hoang đường.; phóng đãng; hoang đàng; bừa bãi (hành vi)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(思想、言行)错误到使人觉得奇怪的程度:~之言, ~无稽, 这个想法毫无道理,实在~; (行为)放荡,没有节制。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.誇大不實。唐.韓愈〈桃源圖〉詩:「神仙有無何渺茫,桃源之說誠荒唐。」 2.言行乖謬、不合禮法。宋.蘇軾〈初到黃州〉詩:「自嘆平生為口忙,老來事業轉荒唐。」 3.慌張。元.朱凱《黃鶴樓》第一折:「那周瑜不弱如興劉滅楚的這漢張良,索仔細,莫荒唐。」

Cấu tạo: 荒 (hoang) + 唐 (đường)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Quái lạ, không có thật.; vô lý; uái lạ, không có thật.; khó tin , ngớ ngẩn , lố bịch , không chừng mực , phóng đãng; 1. hoang đường; vô lý (tư tưởng, lời nói). 荒唐之言 lời nói hoang đường 荒唐無稽 vô cùng hoang đường 這個想法毫無道理,實在荒唐. cách nghĩ này không hợp chút nào, vô cùng hoang đường. 2. phóng đãng; hoang đàng; bừa bãi (hành vi); vô lý; phóng đãng; hoang đàng; bừa bãi; hoang đường: hoang đường/vô lý/phóng đãng/hoang đàng/bừa bãi
  • Biên soạn 荒唐 uāngtáng* s.v. 1. absurd; fantastic 2. dissipated; loose

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.誇大不實。唐.韓愈〈桃源圖〉詩:「神仙有無何渺茫,桃源之說誠荒唐。」 2.言行乖謬、不合禮法。宋.蘇軾〈初到黃州〉詩:「自嘆平生為口忙,老來事業轉荒唐。」 3.慌張。元.朱凱《黃鶴樓》第一折:「那周瑜不弱如興劉滅楚的這漢張良,索仔細,莫荒唐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (思想、言行)错误到使人觉得奇怪的程度:~之言, ~无稽, 这个想法毫无道理,实在~; (行为)放荡,没有节制。

Eng

  • JMdict absurd
  • JMdict nonsensical
  • JMdict ridiculous
  • JMdict idiotic
  • JMdict laughable
  • Cihui beyond belief; preposterous; absurd; intemperate; dissipated
  • Tần suất từ 荒唐 uāngtáng* s.v. 1. absurd; fantastic 2. dissipated; loose , Tā guòzhe ∼ de shēnghuó. He was living a dissipated life

Đức

  • Handedict albern, ausschweifend

ja

  • JMdict 荒唐(こうとう)

other

  • Nguồn khác Quái lạ, không có thật

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

荒诞