荒唐

huāng táng hoang đường

Hán Việt: hoang đường · Pinyin: huāng táng

Tổng quan

khó tin | ngớ ngẩn | lố bịch | không chừng mực | phóng đãng uái lạ, không có thật. hoang đường hoang đường ☆Quái lạ, không có thật. 1. hoang đường; vô lý (tư tưởng, lời nói)。(思想、言行)錯誤到使人覺得奇怪的程度。 荒唐之言 lời nói hoang đường 荒唐無稽 vô cùng hoang đường 這個想法毫無道理,實在荒唐。 cách nghĩ này không hợp chút nào, vô cùng hoang đường. 2. phóng đãng; hoang đàng; bừa bãi (hành vi)。(行為)方蕩,沒有節制。

Cấu tạo: (hoang) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó tin | ngớ ngẩn | lố bịch | không chừng mực | phóng đãng uái lạ, không có thật. hoang đường hoang đường ☆Quái lạ, không có thật. 1. hoang đường; vô lý (tư tưởng, lời nói)。(思想、言行)錯誤到使人覺得奇怪的程度。 荒唐之言 lời nói hoang đường 荒唐無稽 vô cùng hoang đường 這個想法毫無道理,實在荒唐。 cách nghĩ này không…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.誇大不實。唐.韓愈〈桃源圖〉詩:「神仙有無何渺茫,桃源之說誠荒唐。」 2.言行乖謬、不合禮法。宋.蘇軾〈初到黃州〉詩:「自嘆平生為口忙,老來事業轉荒唐。」 3.慌張。元.朱凱《黃鶴樓》第一折:「那周瑜不弱如興劉滅楚的這漢張良,索仔細,莫荒唐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (思想、言行)错误到使人觉得奇怪的程度:~之言|~无稽|这个想法毫无道理,实在~;(行为)放荡,没有节制。

Eng

  • CC-CEDICT beyond belief|preposterous|absurd|intemperate|dissipated
  • Cihui beyond belief; preposterous; absurd; intemperate; dissipated

ja

  • JMdict absurd|nonsensical|ridiculous|idiotic|laughable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

荒诞