荒诞

huāng dànhoang đản

Hán Việt: hoang đản · Pinyin: huāng dàn

Tổng quan

hoang đường; vô cùng hoang đường; vô lý. 荒誕不經 vô cùng hoang đường 荒誕無稽 hoang đường vô lý 情節荒誕 tình tiết hoang đường

新华 · Tân Hoa Đại lục

极不真实; 极不近情理~不经ㄧ~无稽ㄧ情节~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

荒唐、虛妄。宋.歐陽修〈菱溪大石〉詩:「爭奇鬥異各取勝,遂至荒誕無根源。」

Cấu tạo: 荒 (hoang) + 誕 (đản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 荒誕不經 荒誕無稽 情節荒誕
  • Tần suất từ hoang đản: hoang đường/vô cùng hoang đường/vô lý; vô cùng hoang đường; vô lý
  • Biên soạn 荒誕 uāngdàn* s.v. incredible; absurd

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 荒唐、虛妄。宋.歐陽修〈菱溪大石〉詩:「爭奇鬥異各取勝,遂至荒誕無根源。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极不真实; 极不近情理~不经ㄧ~无稽ㄧ情节~。

Eng

  • JMdict exaggerated beyond recognition
  • JMdict nonsense
  • JMdict wild talk
  • JMdict lies
  • Cihui beyond belief; incredible; preposterous; fantastic
  • Tần suất từ 荒誕 uāngdàn* s.v. incredible; absurd , Tā de xiǎngfǎ hěn ∼. His idea's absurd

ja

  • JMdict 荒誕(こうたん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妄誕 · 怪诞 · 狂妄 · 神怪 · 荒唐 · 荒谬

Từ trái nghĩa

真实