荒唐之言

huāng táng zhī yán hoang đường chi ngôn

Hán Việt: hoang đường chi ngôn · Pinyin: huāng táng zhī yán

Tổng quan

Cấu tạo: (hoang) + (đường) + (chi) + (ngôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指漫無邊際的話。《莊子.天下》:「以謬悠之說,荒唐之言,無端崖之辭,時恣縱而不儻。」後指荒誕不經的話。如:「這些荒唐之言,我們姑妄聽之,無須在意。」《警世通言.卷三○.金明池吳清逢愛愛》:「獄司道:『這是荒唐之言。見在殺死小廝,真正人命,如何抵釋!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指荒诞无稽的言论。