荒唐事

hoang đường sự

Hán Việt: hoang đường sự

Tổng quan

sự điên rồ; hành động đại dột, ý nghĩ điên rồ, lời nói dại dột; điều nực cười, vật nực cười, công trình xây dựng toi tiền (tốn tiền nhưng không dùng được)

Cấu tạo: (hoang) + (đường) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự điên rồ; hành động đại dột, ý nghĩ điên rồ, lời nói dại dột; điều nực cười, vật nực cười, công trình xây dựng toi tiền (tốn tiền nhưng không dùng được)