荒唐地
hoang đường địa
Hán Việt: hoang đường địa
Tổng quan
thần thoại, bịa đặt, hoang đường, ngoa ngoắt, khó tin, không thể tưởng tượng được không tôn giáo, không tín ngưỡng, (thông tục) hay quấy rầy; chướng, (thông tục) không biết điều; không phải chăng
Nghĩa
Việt
- Cihui thần thoại, bịa đặt, hoang đường, ngoa ngoắt, khó tin, không thể tưởng tượng được không tôn giáo, không tín ngưỡng, (thông tục) hay quấy rầy; chướng, (thông tục) không biết điều; không phải chăng