荒地

huāng dì hoang địa

Hán Việt: hoang địa · Pinyin: huāng dì

Tổng quan

đất hoang | đất chưa canh tác ùng đất không vết chân người — Vùng đất không ai trồng trọt. hoang địa hoang địa ☆Vùng đất không vết chân người — Vùng đất không ai trồng trọt.

Cấu tạo: (hoang) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đất hoang | đất chưa canh tác ùng đất không vết chân người — Vùng đất không ai trồng trọt. hoang địa hoang địa ☆Vùng đất không vết chân người — Vùng đất không ai trồng trọt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未經開墾或已經荒蕪的土地。如:「開墾荒地」。《三國志.卷一三.魏書.鍾繇華歆王朗傳.鍾繇》:「又上『宜復關內開荒地,使民肆力於農。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有开垦或没有耕种的土地。

Eng

  • CC-CEDICT wasteland|uncultivated land
  • Cihui wasteland; uncultivated land

ja

  • JMdict wasteland|wilderness|abandoned land|devastated land

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

良田