荒地

huāng dìhoang địa

Hán Việt: hoang địa · Pinyin: huāng dì

Tổng quan

đất hoang; đất bỏ hoang; đất hoang vu

新华 · Tân Hoa Đại lục

没有开垦或没有耕种的土地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

未經開墾或已經荒蕪的土地。如:「開墾荒地」。《三國志.卷一三.魏書.鍾繇華歆王朗傳.鍾繇》:「又上『宜復關內開荒地,使民肆力於農。』」

Cấu tạo: 荒 (hoang) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 荒地 uāngdì n. wasteland; undeveloped land M:²kuài/¹piàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未經開墾或已經荒蕪的土地。如:「開墾荒地」。《三國志.卷一三.魏書.鍾繇華歆王朗傳.鍾繇》:「又上『宜復關內開荒地,使民肆力於農。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有开垦或没有耕种的土地。

Eng

  • JMdict wasteland
  • JMdict wilderness
  • JMdict abandoned land
  • JMdict devastated land
  • Cihui wasteland; uncultivated land

Đức

  • Handedict Wüste (S, Geol)

ja

  • JMdict 荒地(あれち)

other

  • Nguồn khác Vùng đất không vết chân người
  • Nguồn khác Vùng đất không ai trồng trọt

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

良田