良田
lương điền
Hán Việt: lương điền · Pinyin: liáng tián
Tổng quan
đồng ruộng phì nhiêu; cánh đồng phì nhiêu. hoang mạc biến thành những cánh đồng phì nhiêu
肥沃的田地:~千顷, 荒漠变成~。
肥沃的田地。三國魏.曹植〈贈徐幹詩〉:「良田無晚歲,膏澤多豐年。」晉.陶淵明〈桃花源記〉:「有良田、美池、桑竹之屬。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đất nông nghiệp tốt
- Cihui đất màu mỡ
- Biên soạn 良田 iángtián n. good/fertile farmland M:¹piàn/²kuài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 肥沃的田地。三國魏.曹植〈贈徐幹詩〉:「良田無晚歲,膏澤多豐年。」晉.陶淵明〈桃花源記〉:「有良田、美池、桑竹之屬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肥沃的田地:~千顷, 荒漠变成~。
Eng
- JMdict fertile rice paddy
- Cihui good agricultural land; fertile land
ja
- JMdict 良田(りょうでん)