荒村

huāng cūn hoang thôn

Hán Việt: hoang thôn · Pinyin: huāng cūn

Tổng quan

ngôi làng bị bỏ hoang

Cấu tạo: (hoang) + (thôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngôi làng bị bỏ hoang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偏僻荒涼、人煙稀少的村落。如:「荒村野地」。元.倪瓚〈六月五日偶成〉詩:「荒村盡日無車馬,時有殘雲伴鶴歸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荒僻的村落。

Eng

  • CC-CEDICT an abandoned village
  • Cihui an abandoned village

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

闹市