鬧市

nào shì nháo thị

Hán Việt: nháo thị · Pinyin: nào shì

Tổng quan

khu trung tâm | phố xá sầm uất

Cấu tạo: (nháo) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khu trung tâm | phố xá sầm uất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繁華熱鬧的街市。如:「鬧市裡有各式各樣的商店,購物非常方便。」《三國演義》第一○回:「他曾為友報讎殺人,提頭直出鬧市,數百人不敢近。」《初刻拍案驚奇》卷一:「眾人與主人,一同走到一處,正是鬧市中間,一所好大房屋!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 热闹的街市。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.热闹的街市。

Eng

  • CC-CEDICT downtown area|city center
  • Cihui downtown area; city center

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

荒村