荒誕派

huāng dàn pài hoang đản phái

Hán Việt: hoang đản phái · Pinyin: huāng dàn pài

Tổng quan

Cấu tạo: (hoang) + (đản) + (phái)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 西方现代文学艺术流派之一。第二次世界大战以后出现于法国,后流行于欧美和日本,在戏剧上表现最为集中的突出。以存在主义为思想基础,着重表现世界的非理性和人的异化,常采用象征隐喻、夸张变形等手法来营造荒诞感。

Eng

  • Cihui 荒誕派 uāngdànpài n. <thea.> the absurd