盪鞦韆

dàng qiū qiān đãng thu thiên

Hán Việt: đãng thu thiên · Pinyin: dàng qiū qiān

Tổng quan

đu đưa (trên xích đu)

Cấu tạo: (đãng) + (thu) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đu đưa (trên xích đu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.玩鞦韆。人或立或坐於鞦韆上,兩手握繩,向前後搖盪。 2.搖擺不定。如:「他的英文成績總是在及格與不及格之間盪鞦韆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称荡b05e*b17e!薄C窦浯统体育活动。在地上树一高门架,架顶悬两根绳索,绳端用木板相连接,即成秋千。活动时,人站板上,两手握绳,两脚用力蹬板,使之摆动,越摆越高。或坐板上,由人推之。有单人荡、双人荡。秋千比赛,大多赛摆荡的高度,高者为胜。

Eng

  • CC-CEDICT to swing (on a swing)
  • Cihui to swing (on a swing)