榮華富貴

róng huá fù guì vinh hoa phú quý

Hán Việt: vinh hoa phú quý · Pinyin: róng huá fù guì

Tổng quan

vinh hoa, rực rỡ, giàu có và địa vị (thành ngữ) | chức cao vọng trọng và giàu sang

Cấu tạo: (vinh) + (hoa) + (phú) + (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vinh hoa, rực rỡ, giàu có và địa vị (thành ngữ) | chức cao vọng trọng và giàu sang

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荣华:草木开花,比喻兴盛或显达。形容有钱有势。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指人兴盛显达,财多位尊。
  • Tân Hoa Tự Điển 荣华草木开花,比喻兴盛或显达。形容有钱有势。

Eng

  • CC-CEDICT glory, splendor, wealth and rank (idiom); high position and great wealth
  • Cihui glory, splendor, wealth and rank (idiom); high position and great wealth