荣华富贵

róng huá fù guìvinh hoa phú quý

Hán Việt: vinh hoa phú quý · Pinyin: róng huá fù guì

Tổng quan

vinh hoa phú quý/vinh hóa phú quý: vinh hoa phú quý; vinh hoa phú quý

新华 · Tân Hoa Đại lục

荣华:草木开花,比喻兴盛或显达。形容有钱有势。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人顯榮發達,財多位尊。《紅樓夢》第一一八回:「論起榮華富貴,原不過是過眼煙雲。」《文明小史》第一二回:「我勸你不如早早告病還家,或者還有碗飯吃,我也不想享你做官的榮華富貴了!」也作「富貴榮華」。

Cấu tạo: 榮 (vinh) + 華 (hoa) + 富 (phú) + 貴 (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vinh hoa, rực rỡ, giàu có và địa vị (thành ngữ)
  • Cihui chức cao vọng trọng và giàu sang
  • Biên soạn wealth and high position

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指人兴盛显达,财多位尊。

Eng

  • Cihui glory, splendor, wealth and rank (idiom); high position and great wealth

Đức

  • Handedict Ruhm und Glanz, Reichtum und Würde

Từ liên quan

Gần nghĩa

富贵寿考 · 富贵荣华 · 富贵逼人 · 富贵利达 · 富贵骄人 · 富貴榮華 · 富贵不能淫 · 富貴花