荣辱与共

róng rǔ yǔ gòngvinh nhục dữ cộng

Hán Việt: vinh nhục dữ cộng · Pinyin: róng rǔ yǔ gòng

Tổng quan

(bạn bè hoặc đối tác) cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

两者共同分享荣耀和耻辱。指关系十分密切。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

共同分享榮耀,承擔恥辱。如:「國民與國家是榮辱與共,不可能國家受辱而個人可以置身事外。」

Cấu tạo: 榮 (vinh) + 辱 (nhục) + 與 (dữ) + 共 (cộng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cùng chung vinh nhục
  • Tần suất từ (bạn bè hoặc đối tác) cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục (thành ngữ)
  • Biên soạn share honor/disgrace (of friends)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两者共同分享荣耀和耻辱。指关系十分密切。

Eng

  • Cihui (of friends or partners) to share both the honor and the disgrace (idiom)
  • Tần suất từ f.e. share honor/disgrace (of friends)

Từ liên quan

Gần nghĩa

荣辱观 · 荣辱得失 · 荣辱升沉