熒光屏
huỳnh quang bình
Hán Việt: huỳnh quang bình · Pinyin: yíng guāng píng
Tổng quan
màn hình huỳnh quang | màn hình TV màn huỳnh quang。塗有熒光物質的屏,眼睛看不見的愛克斯射線、紫外線、陰極射線照射在熒光屏上能發出可見光。如示波器和電視機上都裝有熒光屏,用來把陰極射線變為圖像。
Nghĩa
Việt
- Cihui màn hình huỳnh quang | màn hình TV màn huỳnh quang。塗有熒光物質的屏,眼睛看不見的愛克斯射線、紫外線、陰極射線照射在熒光屏上能發出可見光。如示波器和電視機上都裝有熒光屏,用來把陰極射線變為圖像。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指電視螢光幕。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种涂有能产生荧光物质的屏幕。示波器和电视机等都有此装置,用来显示波形或图像。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一种涂有能产生荧光物质的屏幕。示波器和电视机等都有此装置,用来显示波形或图像。
Eng
- CC-CEDICT fluorescent screen; screen (of a TV or monitor etc)
- Cihui fluorescent screen; screen (of a TV or monitor etc)