藥捻兒

yào niǎn ér dược niệp nhi

Hán Việt: dược niệp nhi · Pinyin: yào niǎn ér

Tổng quan

Cấu tạo: (dược) + (niệp) + (nhi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用来点燃火药、爆竹的引线;带药的纸捻或纱布条,外科治疗时用来放入伤口或疮口内;也叫药捻子。

Eng

  • Cihui 藥捻兒 àoniǎnr n. 1. fuse (for igniting an explosive charge)||►See also yàoniǎnzi