荷蘭的
hà lan đích
Hán Việt: hà lan đích
Tổng quan
(thuộc) Hà,lan, (sử học) (thuộc) Đức, (xem) courage, bữa chén người nào trả lấy phần của người ấy, răn dạy (ai) nghiêm nghị nhưng vẫm hiền từ, (the dutch) người Hà,Lan; dân Hà,Lan, tiếng Hà,Lan, (sử học) tiếng Đức, cái đó trội hơn tất cả, lời nói khó hiểu, ngôn ngữ khó hiểu, (từ lóng) vợ, "bà xã" (thuộc) Hà lan
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuộc) Hà,lan, (sử học) (thuộc) Đức, (xem) courage, bữa chén người nào trả lấy phần của người ấy, răn dạy (ai) nghiêm nghị nhưng vẫm hiền từ, (the dutch) người Hà,Lan; dân Hà,Lan, tiếng Hà,Lan, (sử học) tiếng Đức, cái đó trội hơn tất cả, lời nói khó hiểu, ngôn ngữ khó hiểu, (từ…