荷電率

hà điện suất

Hán Việt: hà điện suất

Tổng quan

sự tính vào, sự phải chịu, sự phải chịu phí tổn, sự phải nuôi nấng, sự bắt phải chịu, sự có thể bắt tội, sự có thể buộc tội; sự có thể tố cáo được

Cấu tạo: (hà) + (điện) + (suất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự tính vào, sự phải chịu, sự phải chịu phí tổn, sự phải nuôi nấng, sự bắt phải chịu, sự có thể bắt tội, sự có thể buộc tội; sự có thể tố cáo được