莞尔

wǎn ěrhoàn nhĩ

Hán Việt: hoàn nhĩ · Pinyin: wǎn ěr

Tổng quan

mỉm cười. mỉm cười. 不覺莞爾. bất giác mỉm cười; mỉm cười không hay biết

新华 · Tân Hoa Đại lục

微笑的样子彼此莞尔一笑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

微笑的樣子。《論語.陽貨》:「夫子莞爾而笑曰:『割雞焉用牛刀。』」《楚辭.屈原.漁父》:「漁父莞爾而笑,鼓枻而去。」

Cấu tạo: 莞 (hoàn) + 爾 (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) cười mỉm
  • Tần suất từ mỉm cười
  • Biên soạn 莞爾 ǎn'ěr v.p. <wr.> smiling

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 微笑的樣子。《論語.陽貨》:「夫子莞爾而笑曰:『割雞焉用牛刀。』」《楚辭.屈原.漁父》:「漁父莞爾而笑,鼓枻而去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 微笑的样子彼此莞尔一笑。

Eng

  • JMdict smiling
  • Cihui (literary) to smile
  • Tần suất từ 莞爾 ǎn'ěr v.p. <wr.> smiling

Đức

  • Handedict gelächelt, lächelnd

ja

  • JMdict 莞爾(かんじ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

轩渠