莫大

mò dà mạc đại

Hán Việt: mạc đại · Pinyin: mò dà

Tổng quan

vĩ đại nhất | quan trọng nhất cực to; vô cùng; hết sức; không có cái nào lớn hơn。沒有比這個再大;極大。 莫大的光榮。 vô cùng quang vinh; không gì quang vinh bằng. 莫大的幸福。 không hạnh phúc nào bằng.

Cấu tạo: (mạc) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vĩ đại nhất | quan trọng nhất cực to; vô cùng; hết sức; không có cái nào lớn hơn。沒有比這個再大;極大。 莫大的光榮。 vô cùng quang vinh; không gì quang vinh bằng. 莫大的幸福。 không hạnh phúc nào bằng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有比這個再大。即最大的意思。《孝經.聖治章》:「天地之性,人為貴。人之行,莫大於孝。」《三國演義》第三回:「賢弟若能如此,真莫大之功也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有比这个再大;极大:~的光荣|~的幸福。

Eng

  • CC-CEDICT greatest|most important
  • Cihui greatest; most important

ja

  • JMdict vast|huge|immense|enormous|colossal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

最大