莫干山 mò gān shān · mạc kiền san Hán Việt: mạc kiền san · Pinyin: mò gān shān Tổng quan Cấu tạo: 莫 (mạc) + 干 (kiền) + 山 (san)Pinyinmò gān shānHán Việtmạc kiền sanCấu tạo莫 + 干 + 山 · mạc + kiền + san nghĩa thành phần: mạc + kiền + san Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 山名。在浙江省湖州市德清縣西北,為天目山分支。相傳為春秋吳王鑄劍之地。山中氣候涼爽,為避暑勝地。