莫須有

mò xū yǒu mạc tu hữu

Hán Việt: mạc tu hữu · Pinyin: mò xū yǒu

Tổng quan

vô căn cứ | không có cơ sở có lẽ có (thời Tống, Trung Quốc, gian thần Tần Cối vu cho Nhạc Phi là mưu phản, Hàn Thế Trung bất bình, bèn hỏi Tần Cối có căn cứ gì không, Tần Cối trả lời "có lẽ có". Về sau từ này dùng theo ý nghĩa bịa đặt không có căn cứ)。宋朝奸臣秦檜誣陷 岳飛謀反,韓世忠不平,去質問他有沒有證據,秦檜回答說'莫須有',意思是'也許有吧'。後來用來表示 憑空捏造。 莫須有的罪名。 bắt tội không có căn cứ.

Cấu tạo: (mạc) + (tu) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô căn cứ | không có cơ sở có lẽ có (thời Tống, Trung Quốc, gian thần Tần Cối vu cho Nhạc Phi là mưu phản, Hàn Thế Trung bất bình, bèn hỏi Tần Cối có căn cứ gì không, Tần Cối trả lời "có lẽ có". Về sau từ này dùng theo ý nghĩa bịa đặt không có căn cứ)。宋朝奸臣秦檜誣陷 岳飛謀反,韓世忠不平,去質問他有沒有證…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恐怕有、也許有。《宋史.卷三六五.岳飛傳》:「獄之將上也,韓世忠不平,詣檜詰其實,檜曰:『飛子雲與張憲書雖不明,其事體莫須有。』」後用來比喻誣陷的事情。《聊齋志異.卷四.田七郎》:「殺人莫須有!至辱詈搢紳,則生實為之,無與叔事。」

Eng

  • CC-CEDICT groundless; baseless
  • Cihui groundless; baseless