莫須有

mò xū yǒu mạc tu hữu

Hán Việt: mạc tu hữu · Pinyin: mò xū yǒu

Tổng quan

vô căn cứ | không có cơ sở có lẽ có (thời Tống, Trung Quốc, gian thần Tần Cối vu cho Nhạc Phi là mưu phản, Hàn Thế Trung bất bình, bèn hỏi Tần Cối có căn cứ gì không, Tần Cối trả lời "có lẽ có". Về sau từ này dùng theo ý nghĩa bịa đặt không có căn cứ)。宋朝奸臣秦檜誣陷 岳飛謀反,韓世忠不平,去質問他有沒有證據,秦檜回答說'莫須有',意思是'也許有吧'。後來用來表示 憑空捏造。 莫須有的罪名。 bắt tội không có căn cứ.

Cấu tạo: (mạc) + (tu) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô căn cứ | không có cơ sở có lẽ có (thời Tống, Trung Quốc, gian thần Tần Cối vu cho Nhạc Phi là mưu phản, Hàn Thế Trung bất bình, bèn hỏi Tần Cối có căn cứ gì không, Tần Cối trả lời "có lẽ có". Về sau từ này dùng theo ý nghĩa bịa đặt không có căn cứ)。宋朝奸臣秦檜誣陷 岳飛謀反,韓世忠不平,去質問他有沒有證…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原意是也许有吧。后指凭空捏造。
  • Tân Hoa Tự Điển 也许有;恐怕有。《宋史·岳飞传》狱之将上也,韩世忠不平,诣(秦)桧诘其实。桧曰‘飞子云与张宪书虽不明,其事体莫须有。’世忠曰‘莫须有三字何以服天下?’”后用以表示无端诬陷。
  • Tân Hoa Tự Điển 原意是也许有吧◇指凭空捏造。

Eng

  • CC-CEDICT groundless; baseless
  • Cihui groundless; baseless