蓮花落

lián huā lào liên hoa lạc

Hán Việt: liên hoa lạc · Pinyin: lián huā lào

Tổng quan

thể loại dân ca với nhạc đệm bằng phách tre

Cấu tạo: (liên) + (hoa) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể loại dân ca với nhạc đệm bằng phách tre

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時乞丐所唱的歌曲。後發展成曲藝的一種,有專業演唱者,用竹皮按拍,常以「蓮花落,落蓮花」為尾聲,內容多民間傳說。元.張國賓《合汗衫》第一折:「沒奈何,我唱個蓮花落,討些兒飯吃咱。」《紅樓夢》第五四回:「然後又命小戲子打了一回蓮花落。」也作「落子」、「哩嗹花兒」、「哩嗹」、「蓮花樂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曲艺的一种,用竹板打节拍,每段常以“莲花落,落莲花”一类的句子做衬腔或尾声。

Eng

  • CC-CEDICT genre of folk song with accompaniment of bamboo clappers
  • Cihui genre of folk song with accompaniment of bamboo clappers