獲得學位

hoạch đắc học vị

Hán Việt: hoạch đắc học vị

Tổng quan

khởi đầu, bắt đầu (một quá trình học tập...), bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học Căm,brít), (sinh vật học) hút, hấp thụ sự khởi đầu, sự bắt đầu, sự bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học Căm,brít)

Cấu tạo: (hoạch) + (đắc) + (học) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khởi đầu, bắt đầu (một quá trình học tập...), bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học Căm,brít), (sinh vật học) hút, hấp thụ sự khởi đầu, sự bắt đầu, sự bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học Căm,brít)