獲雋公車

huò jūn gōng chē hoạch tuyển công xa

Hán Việt: hoạch tuyển công xa · Pinyin: huò jūn gōng chē

Tổng quan

Cấu tạo: (hoạch) + (tuyển) + (công) + (xa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉代曾以公家车马送应举的人,后以公车指入京应试的人。“获隽公车”为会试得中的意思。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉代曾以公家车马送应举的人◇以公车指入京应试举人。"获隽公车"为会试得中的意思。
  • Tân Hoa Tự Điển 汉代曾以公家车马送应举的人,后以公车指入京应试的人。获隽公车”为会试得中的意思。