鶯遷

yīng qiān oanh thiên

Hán Việt: oanh thiên · Pinyin: yīng qiān

Tổng quan

Cấu tạo: (oanh) + (thiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"莺迁"; 《诗.小雅.伐木》"伐木丁丁,鸟鸣嘤嘤。出自幽谷﹐迁于乔木。"嘤嘤为鸟鸣声。自唐以来﹐常以嘤鸣出谷之鸟为黄莺,故以"莺迁"指登第,或为升擢﹑迁居的颂词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"莺迁"。 2.《诗.小雅.伐木》"伐木丁丁,鸟鸣嘤嘤。出自幽谷﹐迁于乔木。"嘤嘤为鸟鸣声。自唐以来﹐常以嘤鸣出谷之鸟为黄莺,故以"莺迁"指登第,或为升擢﹑迁居的颂词。

Eng

  • Cihui 鶯遷 īngqiān v. <wr.> congratulate sb. on a promotion or on taking up a new residence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乔迁