喬遷
kiều thiên
Hán Việt: kiều thiên · Pinyin: qiáo qiān
Tổng quan
chuyển đến (nơi tốt hơn) | thăng chức
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển đến (nơi tốt hơn) | thăng chức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由低處遷到高處。語本《詩經.小雅.伐木》:「出自幽谷,遷于喬木。」後人因用喬遷為祝賀人升遷或搬家。唐.張籍〈贈殷山人〉詩:「滿堂虛左待,眾目望喬遷。」明.陸采《懷香記》第一六齣:「官人喬遷到此,遂著你的意了。」也作「遷喬」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 语出《诗·小雅·伐木》出自幽谷,迁于乔木。”从深谷中迁到高树上◇以乔迁”比喻地位升高,也用于贺人搬往新居满堂虚左待,众目望乔迁|今日你家乔迁之喜,理当棕。
Eng
- CC-CEDICT to move (to a superior place)|promotion
- Cihui to move (to a superior place); promotion