莽撞地
mãng chàng địa
Hán Việt: mãng chàng địa
Tổng quan
làm phiền, khó chịu thô lỗ một cách hỗn xược, thanh nhã, bảnh bao; vui nhộn (nhất là về mũ), hoạt bát, lanh lợi
Nghĩa
Việt
- Cihui làm phiền, khó chịu thô lỗ một cách hỗn xược, thanh nhã, bảnh bao; vui nhộn (nhất là về mũ), hoạt bát, lanh lợi