菊花酒
cúc hoa tửu
Hán Việt: cúc hoa tửu
Tổng quan
ượu cất với hương thơm của hoa cúc. Cũng gọi tắt là Cúc tửu ( rượu cúc). cúc hoa tửu cúc hoa tửu ☆Rượu cất với hương thơm của hoa cúc. Cũng gọi tắt là Cúc tửu ( rượu cúc).
Nghĩa
Việt
- Cihui ượu cất với hương thơm của hoa cúc. Cũng gọi tắt là Cúc tửu ( rượu cúc). cúc hoa tửu cúc hoa tửu ☆Rượu cất với hương thơm của hoa cúc. Cũng gọi tắt là Cúc tửu ( rượu cúc).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 菊花開放時,採其莖葉,雜黍米釀成的酒,稱為「菊花酒」。相傳飲菊花酒可以延年,並可治頭風,舊俗在九九重陽有飲菊花酒的慣例。
Eng
- Cihui 菊花酒 úhuājiǔ n. chrysanthemum wine M:bēi