菖蒲酒

chāng pú jiǔ xương bồ tửu

Hán Việt: xương bồ tửu · Pinyin: chāng pú jiǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (xương) + (bồ) + (tửu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用菖蒲葉浸釀而成的酒。古時多於端午節將菖蒲浸入酒中,相傳喝了可以避邪及免疫。宋.歐陽修〈漁家傲.五月榴花妖豔烘〉詞:「正是浴蘭時節動,菖蒲酒美清尊共。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用菖蒲叶浸制的药酒。旧俗端午节饮之,谓可去疾疫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用菖蒲叶浸制的药酒。旧俗端午节饮之,谓可去疾疫。

Eng

  • Cihui 菖蒲酒 hāngpújiǔ n. calamus wine (served at Dragon-Boat Festival)