菟絲子

tù sī zǐ thỏ ti tử

Hán Việt: thỏ ti tử · Pinyin: tù sī zǐ

Tổng quan

dây tơ hồng (Cuscuta sinensis, một loại dây ký sinh có hạt dùng trong y học)

Cấu tạo: (thỏ) + (ti) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây tơ hồng (Cuscuta sinensis, một loại dây ký sinh có hạt dùng trong y học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物名。參見「菟絲」條。 2.一種中藥。為草本寄生植物菟絲子的成熟種子。細小,淡褐色或棕色。有補腎固精、養肝明目的作用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一年生草本植物,茎呈丝状,黄色,叶子退化,开白色小花。多寄生在豆科植物上,对豆科植物有害。种子黄褐色,可入药。

Eng

  • CC-CEDICT dodder (Cuscuta sinensis, a parasitic vine with seeds used in medicine)
  • Cihui dodder (Cuscuta sinensis, a parasitic vine with seeds used in medicine)