菩提子

bồ đề tử

Hán Việt: bồ đề tử

Tổng quan

ạt của quả Bồ đề, tròn và dắn, dùng làm tràng hạt. Chỉ chuỗi tràng hạt. bồ đề tử bồ đề tử ☆Hạt của quả Bồ đề, tròn và dắn, dùng làm tràng hạt. Chỉ chuỗi tràng hạt. bồ-đề tử (物名)指西藏語之Bodi-ci果,可以作數珠,產於雪山地方,非菩提樹之實也。校量數珠功德經曰:「若用菩提子為數珠者,或用搯念,或但手持數誦一徧,其福無量。」見數珠條。案菩提子一名川穀,一年生草。所在有之,春生苗,莖高三四尺,葉如黍,開紅白花作穗,夏秋之間結實,圓而色白,有堅殼,如琺瑯質。俗用為念佛之數珠,故名菩提子。木本者別為一種。中國惟天台山有之,謂之天台菩提。☸

Cấu tạo: (bồ) + (đề) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ạt của quả Bồ đề, tròn và dắn, dùng làm tràng hạt. Chỉ chuỗi tràng hạt. bồ đề tử bồ đề tử ☆Hạt của quả Bồ đề, tròn và dắn, dùng làm tràng hạt. Chỉ chuỗi tràng hạt. bồ-đề tử (物名)指西藏語之Bodi-ci果,可以作數珠,產於雪山地方,非菩提樹之實也。校量數珠功德經曰:「若用菩提子為數珠者,或用搯念,或但手持數誦一徧,其福無量。」見數珠條。案菩提子一名川穀,一年生草。所在有之,春…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.禾本科「薏苡仁」之別名。參見「薏苡仁」條。 2.「無患子」的別名。參見「無患子」條。 3.田麻科「菩提樹」即「大葉椴」或「圓果杜英」之種核,用製念珠。也稱為「菩提子」。

Eng

  • Cihui 菩提子 útízǐ n. fruit of the bodhi tree