菩提樹

pú tí shù bồ đề thụ

Hán Việt: bồ đề thụ · Pinyin: pú tí shù

Tổng quan

cây đề (Ficus religiosa) | cây bồ đề | cây Bồ-đề (linh thiêng trong Phật giáo và Ấn Độ giáo)

Cấu tạo: (bồ) + (đề) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây đề (Ficus religiosa) | cây bồ đề | cây Bồ-đề (linh thiêng trong Phật giáo và Ấn Độ giáo)
  • Cihui bồ đề thụ bồ đề thụ ☆Tên một loài cây thuộc giống dâu tằm, nhưng cao hơn 10 trượng, tàng cây rất to (ficus religiosa).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名:(1)桑科榕屬,大喬木。葉卵圓形或三角狀卵形,先端長尾狀銳尖,邊緣波狀。隱頭果扁圓形。也稱為「覺樹」、「思惟樹」。(2)田麻科菩提樹屬,落葉喬木。葉為不等邊心臟形或廣三角形,先端尖,下面密生帶白色茸毛。七月葉腋生細長苞,苞中央出花梗,分枝開黃褐色花。花後結圓形果實。核果可做念佛珠,植株供觀賞。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 常绿乔木,叶子卵圆形,前端细长,花托略作球形,花隐藏在花托内,果实扁圆形。从树干中取出的乳状汁液可制硬树胶。原产印度,相传释迦牟尼曾坐菩提树下顿悟佛法,所以菩提树被佛教称为圣树。

Eng

  • CC-CEDICT peepul (Ficus religiosa); bodhi tree; sacred fig
  • Cihui peepul (Ficus religiosa); bodhi tree; sacred fig

ja

  • JMdict Tilia miqueliana (species of linden tree)|sacred fig (Ficus religiosa)|bodhi tree|bo tree|peepal tree