菩萨低眉

pú sà dī méibồ tát đê mi

Hán Việt: bồ tát đê mi · Pinyin: pú sà dī méi

Tổng quan

"chinese_explanation": "象菩萨那样低眉看人。形容人的面貌慈祥善良。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

象菩萨那样低眉看人。形容人的面貌慈祥善良。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人慈善或柔弱的樣子。《太平廣記.卷一七四.俊辯》:「金剛努目,所以降伏四魔; 菩薩低眉,所以慈悲六道。」

Cấu tạo: 菩 (bồ) + 薩 (tát) + 低 (đê) + 眉 (mi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 象菩萨那样低眉看人。
  • Biên soạn 形容人的面貌慈祥善良。"}
  • Biên soạn kind-looking

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容慈祥善良。

Eng

  • Cihui 菩薩低眉 úsàdīméi f.e. kind-looking

Từ liên quan

Gần nghĩa

低眉顺眼 · 低眉倒运 · 低眉倒運 · 菩薩五智 · 菩薩低眉 · 菩薩十住 · 菩薩十地 · 菩薩地經