華屋丘墟
hoa ốc khâu khư
Hán Việt: hoa ốc khâu khư · Pinyin: huá wū qiū xū
Tổng quan
toà nhà tráng lệ thành đống đổ nát (thành ngữ) | nghĩa bóng: tất cả kế hoạch đều tan thành mây khói kiến trúc hùng vĩ biến thành đống đổ nát; tai hoạ lớn。雄偉的建築變為一片廢墟。比喻遭到巨大災禍。
Nghĩa
Việt
- Cihui toà nhà tráng lệ thành đống đổ nát (thành ngữ) | nghĩa bóng: tất cả kế hoạch đều tan thành mây khói kiến trúc hùng vĩ biến thành đống đổ nát; tai hoạ lớn。雄偉的建築變為一片廢墟。比喻遭到巨大災禍。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 壯麗的建築物變為廢墟。比喻遭遇巨變,面目全非。如:「重回故里,但見華屋丘墟,心中不禁引起無限的感傷。」
Eng
- CC-CEDICT magnificent building reduced to a mound of rubble (idiom); fig. all one's plans in ruins
- Cihui magnificent building reduced to a mound of rubble (idiom); fig. all one's plans in ruins