華燈初上

huá dēng chū shàng hoa đăng sơ thượng

Hán Việt: hoa đăng sơ thượng · Pinyin: huá dēng chū shàng

Tổng quan

chập tối khi đèn lồng vừa được thắp sáng

Cấu tạo: (hoa) + (đăng) + (sơ) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chập tối khi đèn lồng vừa được thắp sáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指夜幕初下,家家戶戶點上明亮燈火的時候。如:「坐了一天的車回到家中,已是華燈初上。」

Eng

  • CC-CEDICT early evening when lanterns are first lit
  • Cihui early evening when lanterns are first lit